Từ điển tế bào học-Mô học-Phôi thai học
Là những thuật ngữ phổ biến trong ngôn ngữ tế bào học, Mô học và phôi thai học và thuật ngữ thuộc các ngành khoa học khác có liên quan
Là những thuật ngữ phổ biến trong ngôn ngữ tế bào học, Mô học và phôi thai học và thuật ngữ thuộc các ngành khoa học khác có liên quan
Tế bào học: cấu tạo hóa học; Bào tương và các bào quan; Sự sinh sản của tế bào; Thực bào và ẩm bào; Tính thấm của tế bào và sự trao đổi chất. Mô học đại cương: biểu mô; mô liên kết; mô cơ; mô thần kinh. Phôi thai học: giao tử, sự thụ tinh, giai đoạn tạo phôi, sự phát triển của phôi thai
Tế bào học: cấu tạo hóa học; Bào tương và các bào quan; Sự sinh sản của tế bào; Thực bào và ẩm bào; Tính thấm của tế bào và sự trao đổi chất. Mô học đại cương: biểu mô; mô liên kết; mô cơ; mô thần kinh. Phôi thai học: giao tử, sự thụ tinh, giai đoạn tạo phôi, sự phát triển của phôi thai
Sự thụ tinh, phát triển trứng, nhờn và nước ối, quan hệ giữa mẹ và thai, dị tật, quái thai, con trai con gái, sinh đôi, sinh 3, hậu sản