Tìm kiếm tài liệu

Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt

Sách Giáo dục
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt
H — 2001
Chưa số hóa
Ấn bản
Định dạng trích dẫn
APA 7th:

Nguyễn Văn Tu (2001). Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt. H: Giáo dục.

MLA 9th:

Nguyễn Văn Tu. Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt. Giáo dục, 2001.

Tác giả
Nguyễn Văn Tu (Tác giả); Nguyễn Văn Tu (Đồng tác giả / Đóng góp)
Phân loại
DDC 4(V)(03)

Tóm tắt

Giải nghĩa từ đồng nghĩa theo vần chức cái A,B,C... của tiếng Việt. Bảng nhóm từ đồng nghĩa. Chữ viết tắt, các chú dẫn các tác giả, tác phẩm trích dẫn

Thông tin xuất bản · 2 ấn bản

Ấn bản đang chọn
H • Giáo dục
400tr ; 19cm
2001
Giáo dục
H
400tr ; 19cm
1986
Đại học và trung học chuyên nghiệp
H · In lần 2
435tr ; 19cm

Chưa có thư viện nào giữ bản in

Bản ghi chưa được gắn tình trạng ĐKCB tại bất kỳ thư viện thành viên nào.