Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt
Nguyễn Văn Tu • Đại học và THCN, 1985
Bản in tại chỗ
Nguyễn Văn Tu (2001). Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt. H: Giáo dục.
Nguyễn Văn Tu. Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt. Giáo dục, 2001.
Giải nghĩa từ đồng nghĩa theo vần chức cái A,B,C... của tiếng Việt. Bảng nhóm từ đồng nghĩa. Chữ viết tắt, các chú dẫn các tác giả, tác phẩm trích dẫn
Bản ghi chưa được gắn tình trạng ĐKCB tại bất kỳ thư viện thành viên nào.