Tìm kiếm tài liệu

Từ đồng nghĩa Tiếng Việt

Sách Từ điển bách khoa
Từ đồng nghĩa Tiếng Việt
H — 2011
Chưa số hóa
Ấn bản
2011 — Từ điển bách khoa
Định dạng trích dẫn
APA 7th:

Nguyễn Đức Tồn (2011). Từ đồng nghĩa Tiếng Việt. H: Từ điển bách khoa.

MLA 9th:

Nguyễn Đức Tồn. Từ đồng nghĩa Tiếng Việt. Từ điển bách khoa, 2011.

Tác giả
Nguyễn Đức Tồn (Tác giả)
Phân loại
DDC 495.922

Tóm tắt

Giới thiệu về lịch sử nghiên cứu từ đồng nghĩa. Trình bày những vấn đề về quan niệm và thủ pháp nhận diện từ đồng nghĩa; phân loại các từ đồng nghĩa và vấn đề đặc trưng dân tộc của tư duy ngôn ngữ qua hiện tượng từ đồng nghĩa. Đề xuất phương pháp xác lập một dãy từ đồng nghĩa và tổ chức cấu trúc của mỗi dãy và vấn đề dạy từ đồng nghĩa trong nhà trường hiện nay

Thông tin xuất bản

Ấn bản đang chọn
H • Từ điển bách khoa
362tr ; 21cm
2011
Từ điển bách khoa
H
362tr ; 21cm

Số lượng bản in tại các thư viện

1 thư viện giữ bản · 1 ĐKCB

TV Tỉnh Sơn La
Tổ 8 - Phường Tô Hiệu - Thành phố Sơn La - Tỉnh Sơn La
1 bản in