Tìm kiếm tài liệu

Từ điển nước và các công trình sử dụng nguồn nước Anh - Việt = English - Vietnamese Water and Water Resources Engineering Dictionnary : Khoảng 60.000 từ; có minh hoạ và giải thích

Sách Từ điển bách khoa
Từ điển nước và các công trình sử dụng nguồn nước Anh - Việt = English - Vietnamese Water and Water Resources Engineering Dictionnary : Khoảng 60.000 từ; có minh hoạ và giải thích
H — 2007
Chưa số hóa
Ấn bản
2007 — Từ điển bách khoa
Định dạng trích dẫn
APA 7th:

Nguyễn Duy Thiện (2007). Từ điển nước và các công trình sử dụng nguồn nước Anh - Việt = English - Vietnamese Water and Water Resources Engineering Dictionnary : Khoảng 60.000 từ; có minh hoạ và giải thích. H: Từ điển bách khoa.

MLA 9th:

Nguyễn Duy Thiện. Từ điển nước và các công trình sử dụng nguồn nước Anh - Việt = English - Vietnamese Water and Water Resources Engineering Dictionnary : Khoảng 60.000 từ; có minh hoạ và giải thích. Từ điển bách khoa, 2007.

Tác giả
Nguyễn Duy Thiện (Tác giả)
Phân loại
DDC 423

Tóm tắt

Khoảng trên 60.000 thuật ngữ thiết yếu trong lĩnh vực nước và các công trình liên quan đến nước như cấp nước cho đô thị, nông thôn, tưới tiêu, chỉnh trị sông biển, bến cảng, đê kè, đê biển, công trình tiêu thoát nước, chống xói mòn, khai thác nước ngầm

Thông tin xuất bản

Ấn bản đang chọn
H • Từ điển bách khoa
635tr ; 24cm
2007
Từ điển bách khoa
H
635tr ; 24cm

Số lượng bản in tại các thư viện

1 thư viện giữ bản · 1 ĐKCB

TV Tỉnh Sơn La
Tổ 8 - Phường Tô Hiệu - Thành phố Sơn La - Tỉnh Sơn La
1 bản in