Tìm kiếm tài liệu

Từ điển kiến trúc - xây dựng Anh - Việt, Việt - Anh : English vietnamese architecture and construction dictionary

Sách Nxb. Thanh Niên
Từ điển kiến trúc - xây dựng Anh - Việt, Việt - Anh : English vietnamese architecture and construction dictionary
Hà Nội — 2003
Chưa số hóa
Ấn bản
2003 — Nxb. Thanh Niên
Định dạng trích dẫn
APA 7th:

Đỗ Hữu Vinh (2003). Từ điển kiến trúc - xây dựng Anh - Việt, Việt - Anh : English vietnamese architecture and construction dictionary. Hà Nội: Nxb. Thanh Niên.

MLA 9th:

Đỗ Hữu Vinh. Từ điển kiến trúc - xây dựng Anh - Việt, Việt - Anh : English vietnamese architecture and construction dictionary. Nxb. Thanh Niên, 2003.

Tác giả
Đỗ Hữu Vinh (Tác giả)
Phân loại
DDC 720.3

Tóm tắt

Thuật ngữ chuyên ngành xây dựng được giải thích ngắn gọn, chính xác; có phiên âm cách đọc và minh hoạ rất bổ ích cho sinh viên kiến trúc, xây dựng, người phiên dịch trong lịch vực này

Thông tin xuất bản

Ấn bản đang chọn
Hà Nội • Nxb. Thanh Niên
558tr ; 21cm
2003
Nxb. Thanh Niên
Hà Nội
558tr ; 21cm

Số lượng bản in tại các thư viện

1 thư viện giữ bản · 1 ĐKCB

TV Đà Nẵng
33 Trần Phú, 46 Bạch Đằng, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng
1 bản in